Thông tin về thuế

Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013 và thay thế Thông tư số 28/2011/TT-BTC

26/12/2013 10:06

Thông tư 156/2013/TT-BTC : Hướng dẫn thi hành một số điều của luật quản lý thuế, luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật quản lý thuế và nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/01/2013 của chính phủ

Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013 và thay thế Thông tư số 28/2011/TT-BTC

Thông tư này có hiệu lực từ ngày 20/12/2013 và thay thế Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/02/2011 của Bộ Tài chính.

Các nội dung về quản lý thuế quy định tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP được hướng dẫn tại Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01/7/2013.
 

Hồ sơ khai thuế quy định tại Thông tư này bắt đầu áp dụng cho tất cả các kỳ tính thuế từ ngày 01/01/2014

 

 
Tóm tắt thay đổi
 
Văn bản cũ
Thông tư số 28 /2011/TT-BTC
 
 
Văn bản mới
Thông tư 156/2013/TT-BTC
 
 
Hồ sơ khai bổ sung:
 
- Biểu mẫu Bảng giải trình kai bổ sung, điều chỉnh
 
- Biểu mẫu Bản giải trình khai bổ sung, điều chỉnh mẫu số 01/KHBS ban hành kèm theo Thông tư này
 
Tờ khai thuế GTGT
Tờ khai thuế GTGT 01-GTGT (01/GTGT). Phụ lục đi kèm:
1. Bảng kê bán ra (01-1/GTGT)
2. Bảng kê mua vào (01-02/GTGT)
3. Bảng kê số lượng xe ô tô, xe hai bánh gắn máy bán ra.(01-03/GTGT)
4. Bảng phân bổ số thuế GTGT của hàng hóa dịch vụ mua vào được khấu trừ trong ký (01-04/GTGT)
5. Bảng kê khai điều chỉnh thuế GTGT đầu vào phân bổ được khấu trừ năm (01-04/GTGT).
6. Bảng kê số thuế GTGT đã nộp của doanh thu kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh (01-05/GTGT)
7. Bảng phân bổ thuế GTGT cho địa phương nơi đóng trự sở chính và cho các địa phương nơi có cơ sở sản xuất trực thuộc không thực hiện hạch toán kế toán ( 01-06/GTGT).
 
Tờ khai thuế GTGT 01-GTGT (01/GTGT). Phụ lục đi kèm:
1. Bảng kê bán ra (01-1/GTGT)
2. Bảng kê mua vào (01-02/GTGT)
3. Bảng kê hàng hóa dịch vụ được áp dụng thuế suất thuế GTGT 0%. (01-03/GTGT)
4. Bảng kê số lượng xe ô tô, xe hai bánh gắn máy bán ra.(01-03/GTGT)
5. Bảng phân bổ số thuế GTGT của hàng hóa dịch vụ mua vào được khấu trừ trong ký (01-04/GTGT)
6. Bảng kê khai điều chỉnh thuế GTGT đầu vào phân bổ được khấu trừ năm (01-04/GTGT).
7. Bảng kê số thuế GTGT đã nộp của doanh thu kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh (01-05/GTGT)
8. Bảng phân bổ thuế GTGT cho địa phương nơi đóng trự sở chính và cho các địa phương nơi có cơ sở sản xuất trực thuộc không thực hiện hạch toán kế toán ( 01-06/GTGT).
9. Phụ lục bảng kê số lượng xe ô tô, xe hai bánh gắn máy bán ra (01-07/GTGT)
 
 
Tờ khai dự án đầu tư
 
Tờ khai thuế GTGT dành cho dự án đầu tư (02/GTGT)
 
Tờ khai thuế GTGT dành cho dự án đầu tư (02/GTGT)
 
Tờ khai thuế GTGT tạm nộp trên doanh số đối với kinh doanh ngoại tỉnh
 
Tờ khai thuế GTGT tạm nộp trên doanh số đối với kinh doanh ngoại tỉnh (05/GTGT)
 
Tờ khai thuế GTGT tạm nộp trên doanh số đối với kinh doanh ngoại tỉnh (05/GTGT)
 
 
Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp
 
Tờ khai thuế TNDN tạm tính dành cho người nộp thuế khai theo thu nhập thực tế phát sinh (01A/TNDN)
1. Tờ khai thuế TNDN tạm tính dành cho người nộp thuế khai theo tỷ lệ thu nhập chịu thuế trên doanh thu (01B/TNDN)
2. Tờ khai quyết toán thuế TNDN (03/TNDN)
 
Tờ khai thuế TNDN tạm tính dành cho người nộp thuế khai theo thu nhập thực tế phát sinh (01A/TNDN)
1. Tờ khai thuế TNDN tạm tính dành cho người nộp thuế khai theo tỷ lệ thu nhập chịu thuế trên doanh thu (01B/TNDN)
2. Tờ khai quyết toán thuế TNDN (03/TNDN)
 
 
Tờ khai Tiêu thụ đặc biệt
Tờ khai thuế TTĐB (01/TTĐB) và phục lục
1.     Bảng kê hóa đơn hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế TTĐB(01-1/TTĐB)
2.     Bảng kê hóa đơn hàng hóa mua vào chịu thuế TTĐB (01-2/TTĐB)
 
Tờ khai thuế TTĐB (01/TTĐB) và phục lục
1. Bảng kê hóa đơn hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế TTĐB(01-1/TTĐB)
2. Bảng kê hóa đơn hàng hóa mua vào chịu thuế TTĐB (01-2/TTĐB)
 
 
Tờ khai thuế tài nguyên
 
Tờ khai thuế tài nguyên (01/TAIN)
 
Tờ khai thuế tài nguyên (01/TAIN)
 
Thuế thu nhập cá nhân
1. Tờ khai khấu trừ thuế TNCN dành cho tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công (02/KK-TNCN)
2. Tờ khai quyết toán thuế TNCN dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công cho cá nhân(05/KK-TNCN)
 
 
1. Tờ khai khấu trừ thuế TNCN dành cho tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công (02/KK-TNCN)
2. Tờ khai quyết toán thuế TNCN dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công cho cá nhân(05/KK-TNCN)
 


  • Chia sẻ
Các tin đã đăng